Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 광맥
광맥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khoáng mạch, mạch khoáng chất
암석의 갈라진 틈에 유용한 광물이 많이 묻혀 있는 부분.
Phần có nhiều khoáng vật có ích bám vào ở các khe tách ra của lớp đá.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광맥 찾아내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광맥뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇단다. 그나마 있던 광맥 무분별한 개발로 이제거의 사라졌지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석탄의 수요가 줄면서 석탄 광맥의 개발도 줄어들게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광부는 광산에서 우연히광맥 발견하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 값비싼 광물질이 있는 광맥이 발견됐다군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 산에서 금 광맥무더기로 발견되면서 광산이 개발되기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 노다지 광맥을 찾아 큰돈을 벌어 오겠다며 집을 떠나셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
석탄의 수요가 줄면서 석탄 광맥의 개발도 줄어들게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 값비싼 광물질이 있는 광맥 발견됐군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
khoáng mạch, mạch khoáng chất
khoáng chất, khoáng vật
물성
cái có hàm lượng khoáng chất, tính khoáng chất
물질
khoáng chất
thợ mỏ
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
산업
ngành khoáng sản
산촌
làng khoáng sản
đá quặng, khoáng thạch
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
suối nước khoáng
천수
nước khoáng
mỏ vàng
2
quặng vàng
lò luyện kim
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
quặng sắt
2
vùng quặng sắt
quặng sắt
mỏ than đá
xóm mỏ than, làng mỏ than
맥 - 脈
mạch
khoáng mạch, mạch khoáng chất
động mạch
경화증
chứng xơ cứng động mạch
sinh khí, sức lực
2
mạch
2
mạch đá
2
long mạch
mạch đập
없다
không có sức sống
없이
một cách không có sức sống
truyền thống, sự sống, sự tồn tại
mạch văn, văn cảnh, ngữ cảnh
부정
(sự) loạn mạch
mạch nước
mối quan hệ quen biết, sự quen biết
tĩnh mạch
태백산
Taebaeksanmaek; dãy núi Taebaek
truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
2
mối quan hệ đồng môn
기진
sự bải hoải mệt mỏi, sự mệt mỏi kiệt sức
기진진하다
bải hoải kiệt sức, mệt mỏi lê lết, sức cùng lực kiệt
소백산
Sobaeksanmaek; dãy núi Sobaek, dãy núi Tiểu Bạch
상통
sự tương đồng lẫn nhau, sự cùng chung một mạch, là một
sự bắt mạch
huyết thống, huyết mạch
2
huyết mạch
3
mạch máu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광맥 :
    1. khoáng mạch, mạch khoáng chất

Cách đọc từ vựng 광맥 : [광ː맥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.