Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 각도
각도
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : độ góc
같은 지점에서 시작되는 두 개의 직선이나 평면이 벌어진 정도.
Mức độ mở của hai đường thẳng hay mặt phẳng xuất phát từ cùng một điểm.
2 : góc độ
생각하는 관점이나 방향.
Quan điểm hay chiều hướng suy nghĩ.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 角
cốc , giác , giốc , lộc
góc
도 - 度
đạc , độ
가부장 제
chế độ gia trưởng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각도 :
    1. độ góc
    2. góc độ

Cách đọc từ vựng 각도 : [각또]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.