Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 글귀
글귀
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cụm từ, câu ngắn
몇 글자 또는 몇 단어로 된 짧은 글.
Từ ngữ ngắn gọn gồm vài chữ hoặc vài từ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
글귀 되새기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 우리에게 산속의 경치보고 각자 글귀하나씩 짓도록 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게 주인은 좋은 글귀가 쓰인 액자를 사다가 가게에 걸어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글귀짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글귀외다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글귀쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글귀 새기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글귀 따오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 집중을 하느라고 책의 글귀를 응얼응얼 읊어 가며 책을 읽었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 책에서 읽은 좋은 글귀를 내 좌우명으로 삼았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 句
câu , cú , cấu
câu kết
câu ngạn ngữ, câu châm ngôn
Goguryeo, Cao Câu Ly
관용
quán dụng ngữ
đoạn, khổ, mẩu, cụm từ
글귀
cụm từ, câu ngắn
đoạn văn nổi tiếng
2
câu nói nổi tiếng
mệnh đề, cụm từ
미사여
lời lẽ hoa mỹ
từ ghép, cụm từ, mệnh đề
2
절절
từng lời từng tiếng
절절
từng lời từng chữ
절절이
từng lời từng chữ, mỗi lời mỗi chữ
절절하다
cảm động, tha thiết
두점
dấu câu, dấu ngắt câu
khổ thơ
일언반
nửa câu, nửa lời
후고
Hugoguryeo; Hậu Goguryeo, Hậu Cao Câu Ly

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 글귀 :
    1. cụm từ, câu ngắn

Cách đọc từ vựng 글귀 : [글뀌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.