Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 깡깡
깡깡
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : gầy còm, mảnh khảnh
몹시 마르고 여윈 모양.
Hình dáng rất gầy và còm cỏi.
2 : khô cứng, đông cứng
몹시 단단하게 얼거나 굳은 모양.
Hình ảnh chai cứng hay đóng băng cứng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
깡깡 얼어붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡깡 얼리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡깡 얼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 얼마나 추운지 바깥에 내놓은 양동이의 물이 깡깡정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무가 깡깡 얼어 먹을 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡깡 여위다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깡깡 마르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지 우리 집에 처음 왔을 때만 해도 깡깡 여위어 있었지만 지금은 살이 많이 올라 토실토실하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
키가 큰 승규는 워낙 깡깡 말라서 보기에 안쓰러울 정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
며칠 굶은 그녀깡깡 말라 뼈가 다 드러날 지경이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깡깡 :
    1. gầy còm, mảnh khảnh
    2. khô cứng, đông cứng

Cách đọc từ vựng 깡깡 : [깡깡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.