Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 걸치다
걸치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lơ lửng
해, 달, 구름이 산이나 고개 등에 얹히다.
Mặt trờ, mặt trăng, mây nổi lên ở đâu đó.
2 : kéo sang
일정한 기간이나 범위 내에서 이어지거나 영향을 미치다.
Chịu ảnh hưởng hay kéo dài trong một phạm vi hay một thời hạn nhất định.
3 : trải dọc
무엇의 양끝이나 어떤 공간에 길게 걸리다.
Treo trải dài của đồ vật ở cuối hai đầu hay không gian nào đó.
4 : đặt lên
무엇을 어디 위에 얹어서 놓다.
Để cái gì lên trên đâu đó.
5 : khoác, đeo
옷이나 장신구를 가볍게 입거나 걸다.
Mặc hay treo lên nhẹ nhàng quần áo hay đồ trang sức.
6 : nhậu
기분 좋게 술을 마시다.
Uống rượu một cách vui vẻ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오늘도 한잔 걸치셨나요
Hôm nay cũng làm chén chư ?
네, 손님. 이 가운 걸치시고 잠시만 앉아서 기다려 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사 선생님은 흰 가운입고 목에는 청진기 걸치고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연구실에는 가운을 걸친 연구원들이 실험 진행하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
샤워를 마친 지수가운만 걸친 채 욕실에서 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운을 걸치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽옷을 걸치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 집에서 입고 있던 옷 위에 겉옷간단히 걸치고 시장에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 집에서 입고 있던 옷 위에 겉옷간단히 걸치고 시장에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑옷을 걸치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸치다 :
    1. lơ lửng
    2. kéo sang
    3. trải dọc
    4. đặt lên
    5. khoác, đeo
    6. nhậu

Cách đọc từ vựng 걸치다 : [걸ː치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.