Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 대칭
대칭
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự đối xứng, sự cân đối
두 사물이 서로 크기나 모양이 정확히 같아 한 쌍을 이룸.
Việc hai sự vật kết thành một đôi vì có kích thước hay hình dáng giống nhau hoàn toàn .

Ví dụ

[Được tìm tự động]
일반적으로 대등 구조문장접속어중심으로 대칭 구조를 가진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대칭이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대칭되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나뭇잎이나 꽃잎부터 사람 몸에 이르기까지 우리자연이 만들어 낸 대칭어디서나 흔하게 발견할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화는 두 가지 이야기서로 마주 보는 대칭 구조이루고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인간은 보통 대칭 구조에서 안정감과 미를 느낀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연꽃 무늬 벽돌은 좌우, 상하모두 대칭되는 아름다운 작품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이미지거의 완벽하게 대칭되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인쇄물거울에 비친 모습처럼 내용이 좌우가 대칭되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 대칭되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대칭 :
    1. sự đối xứng, sự cân đối

Cách đọc từ vựng 대칭 : [대ː칭]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.