Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 아파트
아파트1
[←apartment]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : căn hộ, chung cư
한 채의 높고 큰 건물 안에 여러 가구가 독립하여 살 수 있게 지은 주택.
Hình thức nhà ở được xây cho nhiều hộ gia đình sống độc lập trong cùng một tòa nhà cao và lớn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성유가읍 한 아파트 주차장에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.
Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.
한국에는 아파트나 빌라처럼 여러 가구가 살 수 있도록 지은 집이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트공간 활용 용이한 가변 구조로 설계되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트는 벽을 떼었다 붙였다 할 수 있어 공간가변성 뛰어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미래형 아파트공간 활용이 용이하도록 가변적 구조 설계하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근에는 한국전통 가옥한옥장점 두드러져 아파트 문화 누르는 현상이 가속화되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 엘리베이터고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 엘리베이터고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝도 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트법원에서 결정한 감정가보다 높은 가격으로 매매되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 아파트 단지주민들의 편의를 위해 분리수거장을 십여 개소 마련했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아파트 :
    1. căn hộ, chung cư

Cách đọc từ vựng 아파트 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.