Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 12 kết quả cho từ : 주인
주인
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Chủ nhân
2 : Nguyên nhân chính
主因

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 가끔가공적 인물소설주인 마치 살아 있는 사람처럼 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책에 등장하는 주인들은 작가가 가공한 인물실제로 존재하지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저울의 눈금이 오백 그램을 가리키자 쌀집 주인은 쌀을 담던 손을 멈추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷좌석에서 연극을 보니 주인 얼굴이 가물가물하게 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설의 주인상황따라 성격계속 변하는 가변적 인물이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 이번 연극에서 주인 친구잠시 나오는 가벼운 역할을 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설주인현실과 가상을 넘나드는 이야기를 다루고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은퇴를 했던 여배우새로 제작할 드라마주인 제의를 받아 컴백이 가시화될 전망이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과수원 주인벌레가 먹어 상품 가치가 없는 사과싼값에 팔았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 주인 :
    1. Chủ nhân
    2. Nguyên nhân chính

Cách đọc từ vựng 주인 : [주인]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
.