Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간호하다
간호하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chăm sóc
아픈 사람을 보살피다.
Trông nom người đau ốm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 간절한 정성으로 아픈 동생 간호했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정성스럽게 간호하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 간호하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극진히 간호하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환자를 간호하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 감기 걸린 딸을 간호하느라 잠을 못 주무셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 아픈 노부모를 지극정성으로 간호했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 간절한 정성으로 아픈 동생 간호했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정성스럽게 간호하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 看
khan , khán
sự xem sơ qua, sự xem lướt
과되다
được xem sơ qua, được xem lướt
과하다
xem sơ qua, xem lướt
sự chăm bệnh
병인
người chăm bệnh
sự trông giữ, sự canh giữ
2
quản ngục
수하다
trông giữ, canh giữ
(sự) xem như, coi như
주되다
được xem là, được coi như
주하다
xem là, coi như
sự nhìn thấu, sự thông hiểu
파하다
nhìn thấu, thông hiểu
bảng hiệu
2
tấm gương
sự điều dưỡng, sự chăm bệnh
호 대학
đại học đào tạo y tá
호원
y tá viên
sự nuôi bệnh, sự chăm sóc người bệnh
호사
y tá trưởng
주마
sự cưỡi ngựa xem hoa
tấm biển dựng thẳng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간호하다 :
    1. chăm sóc

Cách đọc từ vựng 간호하다 : [간호하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.