Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 필요하다
필요하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
꼭 있어야 하다.
Nhất thiết phải có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밝은 곳에서는 잠이 잘 오지기 때문낮잠을 자기 위해서가리개 필요했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 올해 농사 필요한 비료를 담은 가마들을 싣고 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 노는 게 아니에요. 필요한 공부를 하니까 좀 기다려 줘요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식을 할 때에는 적절한 양념의 가미가 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가미가 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가법이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 다른 공연 두 개를 연달아 하려면 무대가 또 필요하지 않습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가열이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이나 노인저항력 약한 사람이 먹는 식품은 균을 없애기 위해 가열이 필요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
필 - 必
tất
sự không cần thiết
요하다
không cần thiết
귀정
chân lý thuộc về lẽ phải, cuối cùng thì lẽ phải cũng sẽ thắng
독서
sách phải đọc
sự quyết tử
사적
tính quyết tử
사적
mang tính quyết tử
sự bắt buộc học
sự bắt buộc, sự cần thiết
sự thiết yếu
수적
tính cần thiết
수적
mang tính cần thiết
수품
nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu
sự tất thắng, sự quyết thắng
chắc chắn, nhất định
sự đương nhiên, sự tất yếu
chắc chắn, nhất định
연성
tính tất yếu
연적
tính tất yếu
연적
mang tính tất yếu
연코
chắc chắn, nhất định
sự tất yếu
요량
lượng tất yếu, lượng thiết yếu
요성
tính tất yếu
요시
khi cần thiết, lúc cần
요악
nhược điểm cần, yếu điểm cần
요조건
điều kiện cần
요충분조건
điều kiện cần và đủ
요하다
tất yếu, thiết yếu, cần thiết
nhất định, cần thiết, bắt buộc
hà tất
nhất định, bằng mọi giá
đồ dùng thiết yếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 필요하다 :
    1. tất yếu, thiết yếu, cần thiết

Cách đọc từ vựng 필요하다 : [피료하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.