Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 할머니
할머니1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bà nội, bà
아버지의 어머니, 또는 어머니의 어머니를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hoặc gọi mẹ của cha hoặc mẹ của mẹ.
2 : bà lão, bà
(친근하게 이르는 말로) 늙은 여자를 이르거나 부르는 말.
(cách nói thân mật) Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ đã già.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할머니전통적인 가공 방법을 이용해 된장을 담그셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 어린 손자를 위해 재미있는 이야기직접 가공해서 들려곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니가로쓰기 신문보다 세로쓰기로 신문읽기 편하다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 할머니왼쪽으로가르마 머리하고 계신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니손자들에게 용돈을 줄 때마다 돈을 아껴 써야 한다고 가르쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니친척들이 다 모여서 밥을 먹을 수 있게가마에 밥을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니가 해 주신 가마솥 밥이 전기으로 하는 밥보다 훨씬 맛있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니가묘에 모셨다고?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평생 농사일을 해 온 할머니의 손은 가무퇴퇴하고 거칠었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 병상에 누워 계신 할머니 치료하기 위해 각고정성을 쏟았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 할머니 :
    1. bà nội, bà
    2. bà lão, bà

Cách đọc từ vựng 할머니 : [할머니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.