Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과신하다
과신하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cả tin, quá tin
누구 혹은 무엇을 지나치게 믿다.
Quá tin vào ai đó hay điều gì đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 과신할,과신하겠습니다,과신하지 않,과신하시겠습니다,과신해요,과신합니다,과신합니까,과신하는데,과신하는,과신한데,과신할데,과신하고,과신하면,과신하며,과신해도,과신한다,과신하다,과신하게,과신해서,과신해야 한다,과신해야 합니다,과신해야 했습니다,과신했다,과신했습니다,과신합니다,과신했고,과신하,과신했,과신해,과신한,과신해라고 하셨다,과신해졌다,과신해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 過
qua , quá
sự xem sơ qua, sự xem lướt
신 - 信
thân , tín
가정 통
thông báo gửi về gia đình, sổ liên lạc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과신하다 :
    1. cả tin, quá tin

Cách đọc từ vựng 과신하다 : [과ː신하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.