Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 30 kết quả cho từ : 가락
가락1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Garak: con suốt, cuộn chỉ
물레로 실을 만들 때 실이 감기는 쇠로 된 꼬챙이. 또는 그 꼬챙이에 감긴 실의 뭉치.
Cái xiên để quấn chỉ khi xe chỉ bằng guồng quay tơ. Hay cuộn chỉ được cuộn quanh cái xiên đó.
2 : Garak: sợi, dòng, dây
가늘고 길게 늘인 물건의 낱개.
Từng cái vật mảnh và kéo dài.
3 : Garak: sợi, dòng, dây
가늘고 길게 늘인 물건의 낱개를 세는 단위.
Đơn vị đếm từng cái vật mảnh và kéo dài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가락으로 가리키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 선인장 가시에 가락이 찔려 피가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락펴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락을 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락 다치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락 구부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락아프다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 카메라 앞에서 가운뎃손가락집게손가락을 들어 브이 자를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가락 :
    1. Garak con suốt, cuộn chỉ
    2. Garak sợi, dòng, dây
    3. Garak sợi, dòng, dây

Cách đọc từ vựng 가락 : [가락]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.