Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 마련되다
마련되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được chuẩn bị
어떤 물건이나 상황이 준비되어 갖추어지다.
Đồ vật hay tình huống nào đó được chuẩn bị sẵn.
2 : được chuẩn bị
어떤 상황에 대비한 계획이나 생각이 정리되다.
Kế hoạch hay suy nghĩ để đối phó với tình huống nào đó được thu xếp..
3 : được trang bị
어떤 장소에 시설이나 물건이 갖추어지다.
Trang thiết bị hay đồ vật nào đó được trang bị tại địa điểm nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가구를 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 갑작스럽게 돌아가셔서 묘지 마련하지 못해 가매장을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가묘를 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리어머니 수술비 마련하기 위해 회사에 가불을 신청했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가이드라인을 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가입비를 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가재도구를 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론을 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 기념 행사에는 사회 각층인사들을 초대하여 뜻깊은 시간 마련하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각론을 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 마련되다 :
    1. được chuẩn bị
    2. được chuẩn bị
    3. được trang bị

Cách đọc từ vựng 마련되다 : [마련되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.