Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 배우다
배우다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : học, học tập
새로운 지식을 얻다.
Tiếp nhận tri thức mới.
2 : học, học hỏi
새로운 기술을 익히다.
Làm quen kĩ thuật mới.
3 : học theo
남의 행동이나 태도를 그대로 따르다.
Theo y nguyên hành động hay thái độ của người khác.
4 : học hỏi
경험하여 알게 되다.
Có kinh nghiệm và biết được.
5 : học, học theo
어떤 습관이나 버릇을 몸에 익히다.
Làm quen với tập quán hay thói quen nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연기와 노래인기를 얻고 있는 신인 영화 배우예전가극단 배우였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극단 배우들은 연기뿐만 아니노래와 춤 실력 대단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배우는 사람가르침을 얻기 전에 먼저마음깨끗이 하여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가면극에 나오는 배우들은 모두 가면을 쓰고 있어 얼굴 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초등학생인 아들수학 시간가분수진분수 배웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은퇴를 했던 여배우새로 제작할 드라마주인공 제의를 받아 컴백이 가시화될 전망이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 배우다 :
    1. học, học tập
    2. học, học hỏi
    3. học theo
    4. học hỏi
    5. học, học theo

Cách đọc từ vựng 배우다 : [배우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.