Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 배우다
배우다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : học, học tập
새로운 지식을 얻다.
Tiếp nhận tri thức mới.
2 : học, học hỏi
새로운 기술을 익히다.
Làm quen kĩ thuật mới.
3 : học theo
남의 행동이나 태도를 그대로 따르다.
Theo y nguyên hành động hay thái độ của người khác.
4 : học hỏi
경험하여 알게 되다.
Có kinh nghiệm và biết được.
5 : học, học theo
어떤 습관이나 버릇을 몸에 익히다.
Làm quen với tập quán hay thói quen nào đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 배울,배우겠습니다,배우지 않,배우시겠습니다,배워요,배웁니다,배웁니까,배우는데,배우는,배운데,배울데,배우고,배우면,배우며,배워도,배운다,배우다,배우게,배워서,배워야 한다,배워야 합니다,배워야 했습니다,배웠다,배웠습니다,배웁니다,배웠고,배우,배웠,배워,배운,배워라고 하셨다,배워졌다,배워지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 배우다 :
    1. học, học tập
    2. học, học hỏi
    3. học theo
    4. học hỏi
    5. học, học theo

Cách đọc từ vựng 배우다 : [배우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"