Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 끄떡없이
끄떡없이
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : không lay chuyển, không dời đổi
어떤 어려운 일이 있어도 흔들리지 않고 그대로.
Dù có việc khó khăn như thế nào cũng vẫn không lung lay.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
끄떡없이 해내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끄떡없이 버티다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끄떡없이 견디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀 선수들은 체력 강해서 어떠한 훈련끄떡없이 버텨 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백 년 된 소나무는 뿌리가 깊어서 태풍이 불어도 끄떡없이 견딘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 돌로 만든 건물수백 년의 세월에도 끄떡없이 든든히 지어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끄떡없이 :
    1. không lay chuyển, không dời đổi

Cách đọc từ vựng 끄떡없이 : [끄떠겁씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.