Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 견본
견본
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hàng mẫu
상품의 품질이나 상태를 알 수 있도록 똑같이 만들어 보여주는 물건.
Vật được làm giống y hệt cho xem để có thể biết được chất lượng và trạng thái của sản
2 : mẫu
무엇을 쓰거나 만들 때 보고 도움을 얻을 수 있도록 똑같이 만들어 놓은 것.
Cái được làm giống y hệt để khi cần dùng hoặc làm gì đó có thể tham khảo được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
견본 참고하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견본 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저쪽에 가셔서 견본을 보시고 그대로 따라서 쓰시면 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이력서를 처음 써 보는 거라 어떻게 써야 하는지 몰라서 인터넷에서 견본 양식 찾아보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퍼즐을 사서 안에 들어 있는 견본 사진보고 똑같은 모양으로 조립했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견본 진열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견본 보여주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견본을 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견본을 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카탈로그를 보고 가방 주문했는데 실제 물건사진에 있는 견본과 좀 다른 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
견 - 見
hiện , kiến
trải nghiệm
물생심
kiến vật sinh tâm
hàng mẫu
본품
hàng mẫu, vật mẫu
습하다
tập sự, thực tập
tri thức
sự dự trù kinh phí, sự ước định giá
적서
bản dự kê giá, bản báo giá, bản dự trù kinh phí
quan điểm, lập trường, góc độ
sự kiến tập, sự đi thực tế
학하다
đi kiến tập, đi thực tế
quan điểm, cái nhìn, cách nhìn nhận
해차
sự khác biệt quan điểm
cao kiến
2
cao kiến
꼴불
sự tệ hại, sự xấu xí, sự khó coi
말참
việc nói chen vào, việc nói leo
말참하다
nói chen vào, nói leo
목불인
sự không dám nhìn
sự phát kiến. sự khám phá ra
되다
được phát kiến, được phát hiện
하다
phát kiến, phát hiện
quan điểm riêng, ý kiến riêng
diện kiến, tiếp kiến
2
lễ ra mắt, lễ dạm hỏi
sự biết trước
지명
trí thông minh nhìn xa trông rộng
선입
sự thành kiến, sự định kiến
sự dự kiến, sự dự đoán
되다
được dự kiến, được dự đoán
하다
dự kiến, dự đoán
재발
sự tái phát hiện, sự tìm thấy lại
재발되다
được tái phát hiện, được tìm thấy lại
재발하다
tái phát hiện, tìm thấy lại
sự tiếp kiến
2
sự gặp thân nhân
phòng tiếp kiến
2
phòng gặp thân nhân
하다2
gặp thân nhân
thiên kiến
việc hội ý, việc họp, cuộc họp hội ý, cuộc họp lấy ý kiến
하다
hội ý, họp, hội kiến
ý kiến của bản thân
bản ý kiến của bản thân
sự thấu hiểu, sự hiểu biết
bề ngoài, mặt ngoài
ý kiến
thư góp ý, bản kiến nghị
ý kiến khác
일가
tầm hiểu biết sâu rộng, tầm hiểu biết hơn người
sự nhìn thoáng qua, sự liếc qua
một ý kiến
2
sự sáng suốt
3
thiển kiến, thiển ý, ý kiến nông cạn
하다
nhìn thoáng qua, liếc qua
chính kiến
sự tham kiến, sự can thiệp
하다
tham kiến, can thiệp
cao kiến, ý kiến hay
người bảo trợ, người đỡ đầu
2
người giám hộ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 견본 :
    1. hàng mẫu
    2. mẫu

Cách đọc từ vựng 견본 : [견ː본]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.