Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덮치다
덮치다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dồn dập, tới tấp
좋지 않은 여러 가지 일이 한꺼번에 닥쳐오다.
Đủ thứ chuyện không hay ập đến một lượt.
2 : ập xuống, dập tới, phủ đầu
갑자기 닥쳐와 위에서 내리누르다.
Bất thình lình ập từ trên xuống.
3 : bố ráp, vây ráp
무엇을 잡으려고 갑자기 들이닥치다.
Bất thình lình ập vào để bắt cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿩은 매가 덮치면은 듯이 있는 게 보통이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거센 바람으로 바다에 큰 너울이 일어 배를 덮쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 노름판 덮쳐 불법 도박단을 검거하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
놈들을 덮치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 밤에 놈들을 덮치려고 적진 향해 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈사태가 덮치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현장을 덮치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인을 덮치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덮치다 :
    1. dồn dập, tới tấp
    2. ập xuống, dập tới, phủ đầu
    3. bố ráp, vây ráp

Cách đọc từ vựng 덮치다 : [덥치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.