Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 길몽
길몽
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giấc mơ lành
좋은 느낌의 꿈.
Giấc mơ báo hiệu điều tốt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길몽 해당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길몽꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간밤에 어머니께서 꾸신 꿈은 걱정스러운 일이 해결될 것이라는 길몽이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 어제황금 돼지가 집 안으로 들어오는 길몽을 꾸었다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길몽꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈에 하늘 열리고 용이 오르길몽이 아닐 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길몽을 꾸었으니 미구에 좋은 일이 생길같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
길 - 吉
cát
giấc mơ lành
vận may
ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành
điềm lành, dấu hiệu tốt
cát điểu, chim may mắn
하다
may mắn, tốt lành, thuận lợi
sự may rủi
흉화복
(sự) may rủi họa phúc
하다
đại cát, đại lợi
하다
không may, đen đủi
입춘대
câu chúc xuân
cát điểu, chim may mắn
Hong Gil Dong
동전
HongGilDongjeon; truyện Hong Gil Dong
몽 - 夢
mông , mộng
giấc mơ lành
동상이
đồng sàng dị mộng
sự mộng mị, giấc mơ
sự mộng tưởng, sự hoang tưởng
상가
người mộng tưởng, người hoang tưởng
상하다
mộng tưởng, hoang tưởng
유병
bệnh mộng du
sự mộng tinh
sự mộng mơ, sự mơ mộng
환적
tính mơ mộng, tính huyền ảo, tính hư ảo, tính kỳ ảo
환적
mang tính mơ mộng, mang tính huyền ảo, mang tính hư ảo, mang tính kỳ ảo
mộng ảo, mộng mị
nửa tỉnh nửa mê
ác mộng
2
ác mộng
thai mộng
sự giải mộng
백일
giấc mộng trăm ngày
Lee Mong Ryong; Lý Mộng Long
일장춘
nhất trường xuân mộng, giấc mộng phù du ngắn ngủi
sự hiển linh, giấc mơ hiển linh
ác mộng, giấc mộng có điềm xấu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길몽 :
    1. giấc mơ lành

Cách đọc từ vựng 길몽 : [길몽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.