Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 너무
너무1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : quá
일정한 정도나 한계를 훨씬 넘어선 상태로.
Ở trạng thái vượt giới hạn hay mức độ nhất định rất nhiều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 너무 후회해요
Tôi thật sự hối hận
건물 너무 많이 낡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결승의 두 팀이 둘 다 너무 잘해서 우승 팀을 가리는 일이 쉽지 않겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마솥 뚜껑너무 무거워서 혼자 들기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇볕을 너무 많이 쬐면 얼굴가무잡잡하게 그을린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 죄에 비해 처벌너무 가볍다는 것이 시민들의 반응이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 너무 가볍게 입을 열기 때문에 그에게는 비밀스러운 이야기를 할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
알고 보면 친절하시고 다정한 분이시거든. 너무 어려워하지 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너무나 조용해서 친구의 가슴 뛰는 소리까지 들리는 듯했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 교통사고부모를 잃은 아이너무 가여워 마음이 아팠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 너무 :
    1. quá

Cách đọc từ vựng 너무 : [너무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"