Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고쪽
고쪽
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : chỗ đó, phía đó, đàng đó
듣는 사람에게 가까운 곳이나 방향을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi hay phương hướng gần với người nghe.
2 : chỗ đó, phía đó, đàng đó
말하는 사람과 듣는 사람이 이미 알고 있는 곳이나 방향을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi hay phương hướng mà người nói và người nghe đã biết trước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아직 여기오지 말고 고쪽에서 좀 기다려.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혹시 제가 고쪽핸드폰을 두고 왔나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자네든 나든 고쪽에 가면 고생할 게 분명하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
너도 괜히 고쪽 일에 참견하지 말고 가만히 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고쪽 :
    1. chỗ đó, phía đó, đàng đó
    2. chỗ đó, phía đó, đàng đó

Cách đọc từ vựng 고쪽 : [고쪽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.