Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거포
거포
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : súng đại bác
커다란 대포.
Đại bác rất lớn.
2 : trọng pháo
야구나 핸드볼, 배구 등의 운동 경기에서, 뛰어난 실력을 갖춘 공격수.
Cầu thủ tấn công có thực lực xuất sắc ở trận đấu thể thao như bóng chày, bóng ném hoặc bóng chuyền.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
홈런입니다. 역시 거포는 달라도 뭐가 다르네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 거포답게 투수어떤 공도 모두 안타로 만들어 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀 투수상대거포에게 삼 점 홈런내주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거포에 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거포로 공격하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거포 제작하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거포쏘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거포 발사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
안 되겠다. 지금부터 거포로 공격한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
거 - 巨
cự , há
thân hình to lớn
món tiền lón
sự to lớn
대하다
lớn lao, to lớn, vĩ đại
cây đại thụ
2
cây đa, cây đề
súng đại bác
2
trọng pháo
ông trùm, ông vua
물급
ông trùm, ông vua, bậc thầy, thuộc loại trùm, thuộc loại vua
ngọn núi hùng vĩ
2
cây cao bóng cả
gia tài khổng lồ, gia tài kếch xù
2
trọc phú
sự kiện to lớn, sự kiện trọng thể
nhà buôn lớn, thương gia lớn
sao khổng lồ, cự tinh
2
ngôi sao lớn
vĩ mô
시적
tầm vĩ mô, tính vĩ mô
시적
mang tính vĩ mô
số tiền lớn
người khổng lồ
2
người khổng lồ
vĩ nhân, nhân tài
창하다
to lớn, rộng lớn, khổng lồ
포 - 砲
pháo
súng đại bác
2
trọng pháo
곡사
khúc xạ pháo, pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá
đạn pháo rỗng, đạn pháo giả
đại bác
득점
pha ghi bàn, pha ghi điểm
sự phát pháo, sự phát đạn
하다
phát pháo, bắn
속사
khẩu pháo thần công
pháo chúc mừng
sự pháo kích
nòng pháo
pháo binh
tiếng đại bác, tiếng đạn pháo, tiếng trọng pháo
thợ săn
2
pháo thủ
đạn pháo
hoả pháo
lửa đạn
2
sự bắn phá, sự nã đạn
3
súng ống, đại pháo
đạn pháo, quả đạn pháo
2
quả tạ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거포 :
    1. súng đại bác
    2. trọng pháo

Cách đọc từ vựng 거포 : [거ː포]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.