Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 덮다
덮다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trùm, che
무엇이 드러나거나 보이지 않도록 다른 것을 얹어서 씌우다.
Phủ vật khác lên để cái gì đó không được nhìn thấy hoặc lộ ra.
2 : đậy, đắp
위가 뚫려 있는 물건을 뚜껑 등으로 가리거나 막다.
Che hoặc chặn đồ vật thủng ở trên bằng nắp.
3 : bao trùm, bao phủ
어떤 기운이 일정한 공간을 가득 채우다.
Bầu không khí nào đó lấp đầy không gian nhất định.
4 : gập lại
펼쳐져 있는 책 등을 닫다.
Đóng cuốn sách đang mở lại.
5 : che lấp, lấp đi
어떤 사실이나 내용을 따져 드러내지 않고 그대로 두거나 숨기다.
Cân nhắc nội dung hay sự thật nào đó, không để lộ ra mà giữ nguyên hoặc giấu đi.
6 : đánh bại
어떤 기세나 능력 등을 누르다.
Nhấn chìm khí thế hay năng lực nào đó v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마니를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강보를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거적을 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거적때기를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거즈를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무마개를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공책을 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀마개로 귀를 덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덮다 :
    1. trùm, che
    2. đậy, đắp
    3. bao trùm, bao phủ
    4. gập lại
    5. che lấp, lấp đi
    6. đánh bại

Cách đọc từ vựng 덮다 : [덥따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.