Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 감개
감개
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cảm khái, sự xúc động, sự cảm động
지난 일이 생각나서 마음속에서 솟아오르는 감동이나 느낌.
Cảm giác hay cảm động dâng trào trong lòng khi nghĩ đến chuyện đã qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감개를 느끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감개가 어리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감개가 솟구치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감개가 무량하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감개많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감개깊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그동안 고생했던 시간들이 생각감개아주 깊습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가는 몇 년 동안 고생하면서 쓴 소설출판된 것을 보고 깊은 감개에 젖었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜만에 고향을 찾은 지수는 감개가 무량했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 감개무량하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 感
cảm , hám
-
cảm giác
개 - 慨
khái
sự cảm khái, sự xúc động, sự cảm động

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감개 :
    1. sự cảm khái, sự xúc động, sự cảm động

Cách đọc từ vựng 감개 : [감ː개]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.