Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 할아버지
할아버지1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ông nội, ông
아버지의 아버지, 또는 어머니의 아버지를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hoặc gọi cha của cha hoặc cha của mẹ.
2 : ông
부모의 아버지와 항렬이 같은 남자를 이르거나 부르는 말.
Từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông ngang hàng với cha của cha mẹ.
3 : ông
(친근하게 이르는 말로) 늙은 남자를 이르거나 부르는 말.
(cách nói thân mật) Từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đã già.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할아버지는 늘 나에게 가계 빛내는 훌륭한 사람이 되어야 한다고 강조하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 젊은 남자 찢어진 바지 꼴이 가관라고 혀를 차셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지 타작한 벼를 담은 가마창고차곡차곡 쌓아 두셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지시장에 가셔서 돼지 먹일 톱밥을 두 가마니 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수확이 한창일 때 할아버지를 돕기 위해 타작한 벼를 가마니에 쓸어 담았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 갑작스럽게 돌아가셔서 묘지 마련하지 못해 가매장을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돌아가신 할아버지얼굴자꾸 꿈속에서 가물거린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 할아버지어깨와 등을 가볍게 두드리면서 안마를 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부장적인 할아버지집안모든 일을 직접 결정하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 할아버지 :
    1. ông nội, ông
    2. ông
    3. ông

Cách đọc từ vựng 할아버지 : [하라버지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.