Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 17 kết quả cho từ : 바닥
바닥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đáy
어떤 공간에서 아래쪽의 평평하고 넓은 부분.
Phần rộng và bằng phẳng ở phía dưới của không gian nào đó.
2 : đế
물체의 밑부분.
Phần dưới của vật thể.
3 : khu, phần
어떤 지역이나 장소. 또는 특정 분야.
Khu vực hay nơi nào đó. Hoặc lĩnh vực đặc biệt.
4 : nền, sàn
건물 내부의 아래 부분.
Phần dưới bên trong tòa nhà.
5 : nền tảng
겉으로 드러나지 않는 가장 깊고 본질적인 부분.
Phần thuộc về bản chất và sâu xa nhất, không bộc lộ ra ngoài .
6 : sàn
주가가 많이 내려서 매우 낮은 수준에 있는 상태.
Trạng thái mà giá cổ phiếu giảm nhiều nên ở mức rất thấp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
바닥가로눕다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날이 가물자 땅이 갈라지저수지의 물들도 말라가 바닥 드러냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가솔린이 바닥나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스보일러가 작동하바닥조금씩 따뜻해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목수는 장갑을 끼지 않고 목재다루다 바닥에 가시가 박혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뭄이 심해서 강이 바닥 드러낼 정도로 강말랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닥 쌓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닥가라앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닥이 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 바닥 :
    1. đáy
    2. đế
    3. khu, phần
    4. nền, sàn
    5. nền tảng
    6. sàn

Cách đọc từ vựng 바닥 : [바닥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.