Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 꽝꽝
꽝꽝
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : uỳnh uỳnh, đùng đùng, ầm ầm, rầm rầm
무겁고 단단한 물체가 연달아 바닥에 떨어지거나 벽 또는 다른 물체와 부딪쳐 울리는 소리.
Âm thanh phát ra do đồ vật nặng và rắn chắc rơi xuống nền hoặc bị va đập vào tường hay đồ vật khác.
2 : đoàng đoàng, đùng đùng
연달아 총이나 대포를 쏘거나 폭탄 등이 터질 때 울리는 소리.
Âm thanh phát ra khi liên tiếp bắn súng hay đại pháo hoặc làm nổ bom.
3 : cứng ngắc, cứng còng
땅이나 물 등이 매우 단단하게 얼어붙은 모양.
Hình ảnh đất hay nước đóng băng rất cứng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그가 큰 바위를 들어 올려 꽝꽝호수 위로 내던졌더니 꽝 하면서 얼음 갈라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝 폭탄 터지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝 천둥치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝 대포쏘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전함 침몰 사고를 겪은 병사들은 꽝꽝 하는 폭발음 울리고 화약 냄새가 났다는 증언을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 낮에는 갑자기 우르릉 꽝꽝 천둥치고 번개번쩍 하더니 정전이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝 얼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 날씨너무 추워져서 밤새 수도꽝꽝 얼어 아침에 물이 나오지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 꽝꽝호수에서 스케이트를 타고 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
윗집 아이들이 매일 뛰어다녀서 집 안이 꽝꽝 울려서 너무 시끄러워요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽝꽝 :
    1. uỳnh uỳnh, đùng đùng, ầm ầm, rầm rầm
    2. đoàng đoàng, đùng đùng
    3. cứng ngắc, cứng còng

Cách đọc từ vựng 꽝꽝 : [꽝꽝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.