Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 교정하다
교정하다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hiệu đính
남의 문장 또는 출판물의 잘못된 글자나 글귀 등을 바르게 고치다.
Chỉnh lại cho đúng chữ hay câu sai trong câu văn hay bản in của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
골반뼈를 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러 번 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출판사에서 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원고를 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
편집자가 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
활자로 책을 찍어낼 때는 글자가 뒤바뀌는 일이 많아서 교정하는 일이 중요했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출판사 직원들은 원고인쇄물 일치하는 대조하며 꼼꼼히 교정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출판물을 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초고를 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원고를 교정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 校
giáo , hiệu , hào
việc mở trường
기념일
ngày kỷ niệm ngày thành lập trường
lễ kỷ niệm ngày thành lập trường
하다
thành lập trường
trường cấp ba
học sinh cấp ba
고등학
trường trung học phổ thông
공군 사관 학
trường sĩ quan không quân
공립 학
trường công lập
공업 고등학
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
lần (hiệu đính)
bài ca của trường
hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
trong trường
giáo sĩ
cổng trường
đồng phục học sinh
tòa nhà ở trường
tiết học
sự hiệu đính
열하다
hiệu chỉnh, hiệu đính
ngoại khóa
bạn cùng trường
2
người cùng trường
hiệu trưởng
장실
phòng hiệu trưởng
sự hiệu chỉnh (bản in)
sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
sân trường
정되다
được hiệu chỉnh, được chỉnh lý
정되다
được hiệu đính
정본
bản hiệu chỉnh, bản duyệt in
정지
giấy in bản sửa
정하다
hiệu chỉnh, chỉnh lý
tạp chí nhà trường
nội quy trường học
국민학
trường tiểu học, trường cấp 1
대학
trường đại học
việc đến trường
하다
đến trường
등굣길
đường đến trường
trường cũ của mình
부속 고등학
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중학
trường trung học cơ sở trực thuộc
사관 학
trường sĩ quan
사립 학
trường dân lập
실업 학
trường nghề, trường dạy nghề
lòng yêu trường
sĩ quan
toàn trường
học sinh toàn trường
주일 학
lớp học ngày Chúa nhật
중학
trường trung học cơ sở
초등학
trường tiểu học, trường cấp một
trường khác
sự đóng cửa trường
sự đóng cửa trường
2
trường hoang phế
sự tan học
하굣길
đường tan trường
trường học
giáo dục học đường
생활
sinh hoạt học đường
hiệu trưởng
biểu tượng nhà trường
lời giáo huấn, câu triết lý giáo dục của trường
남학
trường nam sinh
농업 고등학
trường trung học nông nghiệp
cơ sở chính
2
trường tôi
phân hiệu
상업 고등학
Trường trung học thương mại
소학
trường tiểu học
시범 학
trường thí điểm
야간 학
trường dạy ban đêm, trung tâm dạy ban đêm
여자 고등학
trường cấp ba nữ sinh
여자 중학
trường cấp hai nữ sinh
여학
trường nữ
한글 학
trường Hangeul
한글 학2
trường Hangeul
sự nghỉ dạy, sự tạm đóng cửa trường
2
sự nghỉ học

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교정하다 :
    1. hiệu đính

Cách đọc từ vựng 교정하다 : [교ː정하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.