Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 경도
경도2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự sùng bái, sự thần tượng
어떤 대상에 생각이 쏠려서 온 마음을 기울여 열중함.
Việc dồn suy nghĩ về đối tượng nào đó nên toàn bộ tâm trí đều tập trung và đam mê đối tượng đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경도 보호하고 운동도 할 겸 차는 집에 두고 회사에 걸어가기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경도 구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대한민국은 위도 37.6도, 경도 127도에 위치하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 시간 설정기준이 되는 것은 경도 0도 선이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경도가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 민족주의 사상에 대한 경도 때문에 민족주의 운동을 하기로 결심하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무분별한 외래 문화에 대한 경도지양되어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이론에 경도되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이념에 경도되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사상에 경도되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 傾
khuynh
국지색
tuyệt sắc giai nhân
sự sùng bái, sự thần tượng
도되다
được sùng bái, được thần tượng
도하다
sùng bái, thần tượng
độ dốc, độ nghiêng
사도
độ nghiêng, độ dốc
사로
đường dốc thoai thoải
사면
mặt nghiêng, mặt dốc
사지
đất nghiêng, đất dốc
사지다
nghiêng, dốc
주되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
주하다
tập trung, dành hết cho
sự chú ý lắng nghe
청하다
chú ý lắng nghe
khuynh hướng, xu hướng
향성
tính khuynh hướng, tính xu hướng
dốc đứng
sự thủ cựu
화하다
thủ cựu, làm cho thủ cựu
sự lệch sang trái
2
tả khuynh
tả khuynh hóa
도 - 倒
đáo , đảo
sự sùng bái, sự thần tượng
되다
được sùng bái, được thần tượng
하다
sùng bái, thần tượng
sự vỡ nợ, sự phá sản
산하다
vỡ nợ, phá sản
Sự bị thay đổi thành ra ngược
2
sự bệnh hoạn
sự đảo vị trí, sự đảo thứ tự
2
Sự đảo trật tự
치되다
được đảo vị trí, được đảo thứ tự
치되다2
Được đảo trật tự
치하다
đảo vị trí, đảo thứ tự
치하다2
Đảo trật tự
sự lên án, sự phản đối kịch liệt, sự lăng mạ
하다
nhục mạ, lăng mạ
되다
bị lật, bị lộn nhào
되다2
bị đảo ngược, bị lộn ngược
하다
lộn nhào, lật nhào, lộn ngược
하다2
đảo ngược, lật ngược, xoay ngược
sự ngất, sự xỉu, sự ngất xỉu
하다
ngất, xỉu, ngất xỉu
sự đả đảo, sự lật đổ
하다
đả đảo, lật đổ
포복절하다
ôm bụng cười, cười lăn cười bò
sự áp đảo
되다
bị áp đảo
tính áp đảo
mang tính áp đảo
하다
ngất, xỉu, ngất xỉu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경도 :
    1. sự sùng bái, sự thần tượng

Cách đọc từ vựng 경도 : [경도]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.