Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 금방
금방
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : vừa mới đây, vừa khi nãy
바로 얼마 전에.
Trước đây một chốc.
2 : ngay, sắp
지금이라도 당장.
Ngay bây giờ.
3 : tức thời, ngay
시간이 얼마 지나지 않아 곧바로.
Thời gian trôi qua không lâu và sắp tới.
4 : liền, ngay, chốc lát
걸리는 시간이 짧게.
Mất khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
바람이 불자 촛불이 가물가물 금방이라도 꺼질같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가물가물한 불빛 아래에서 공부를 하려니 눈이 금방 피곤해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유난히 커다랗고 동그란 눈을 가져서 금방이라도 눈물을 흘릴 것만 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수술이 간단하고 위험하지도 않아 생각보다 금방 끝났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 눈치가 빨라서 간접적으로 돌려서 말해도 금방 알아듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친절한 의사간호사덕분에 병이 금방은 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 옷은 좋지 않은 감을 사용한 것이라 금방 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 감각적 능력이 뛰어나 눈에 보이는 작은 차이금방 구별해 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 일을 혼자서도 잘 감당해 낸 김 대리금방 승진을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요리사는 맛을 느끼는 감도아주 뛰어나 약간 다른 맛도 금방 구별해 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
금 - 今
kim
cách đây
cổ kim
năm nay
년도
năm nay, niên độ này
명간
trong nay mai
vừa mới đây, vừa khi nãy
2
ngay, sắp
2
tức thời, ngay
2
liền, ngay, chốc lát
Rất nhanh chóng
lần này
세기
thế kỉ này
시초문
điều lần đầu được nghe, nay mới nghe, giờ mới nghe
ngày hôm nay
2
ngày nay, hiện nay, dạo này
tuần này
동서고
Đông Tây kim cổ
gần đây, mới đây
2
gần đây, mới đây
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
bây giờ
2
hiện nay, hiện tại, hiện giờ, giờ đây
bây giờ
2
giờ đây, hiện nay
cho đến bây giờ, mãi cho đến nay
방 - 方
bàng , phương
가시
nệm gai, ghế nóng
các mặt, các phương diện
2
từng mặt, từng phương diện
극지
vùng địa cực
lân cận, chỗ gần, chốn gần
vừa mới đây, vừa khi nãy
2
ngay, sắp
2
tức thời, ngay
2
liền, ngay, chốc lát
Rất nhanh chóng
sự ngồi trên đống tiền, sự ngồi trên núi tiền
phương Đông, hướng Đông
예의지국
Dongbangyeuijiguk; Đông phương lễ nghi chi quốc
동북
phía Đông Bắc
khắp nơi
biện pháp, cách thức
phía, miền
2
phương diện
phương pháp
법론
phương pháp luận
법론2
phương pháp luận
cái đệm ngồi, cái đệm ghế, tấm nệm ghế
phương thức
phương án
bí kíp, phương pháp bí truyền
사고
phương pháp tư duy, lối tư duy, kiểu tư duy, cách suy nghĩ
tứ phương, bốn hướng
2
khắp nơi
치기
trò chơi nhảy lò cò
bốn phương tám hướng
상대
đối tác, đối phương
hướng tây
2
miền Tây
2
phương Tây
2
Tây phương (cực lạc)
세계
thế giới phương Tây
세계2
thế giới Tây phương, Tây phương cực lạc
정토
Tây phương tịnh thổ, Tây phương cực lạc
서북
hướng tây bắc
song phương
hai bên, đôi bên
열대 지
khu vực nhiệt đới
hình vuông
sự kê đơn
2
đối sách
2
đơn thuốc
đơn thuốc
최전
tiền phương
최전2
tuyến trên
tám phương, tám hướng
미인
mĩ nhân toàn vẹn, tuyệt sắc giai nhân
미인2
người đa tài
hành tung, tung tích
불명
sự không rõ hành tung, sự bị mất tung tích
불명되다
không rõ hành tung, bị mất tung tích
hướng sau, đằng sau
2
hậu phương
phương châm
hướng Nam
2
miền Nam, phương Nam
3
áo sơ mi
노가다
làm đất, làm hồ, thợ làm đất, thợ hồ
노가다2
lao động chân tay
노가다
làm đất, làm hồ, thợ làm đất, thợ hồ
노가다2
lao động chân tay
đa phương diện
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
phương ngữ, tiếng địa phương
phương vị
위표
bảng phương hướng
정식
phương trình
정하다
chính trực, đàng hoàng
kế sách, phương pháp
phương châm
phương tiện, phương cách, cách thức
phương hướng
2
phương hướng
향 감각
cảm giác phương hướng, khả năng định hướng
향성
tính định hướng
trăm phương, mọi cách
vùng biên ải, vùng biên giới, vùng ven đô
phương Bắc, phía Bắc
2
vùng phía Bắc
bây giờ, lúc này, giờ đây
hiện giờ, lúc này, giờ đây
hướng ngược lại
một cách liên tiếp
một chiều
tính một chiều, tính đơn phương
mang tính một chiều, mang tính đơn phương
통행
(sự) lưu thông một chiều
통행2
sự chỉ theo một chiều, sự chỉ theo một hướng
임시
tùy cơ ứng biến
phía trước
2
tiền phương, tiền tuyến
địa phương, địa bàn khu vực
2
địa phương
문화재
di sản văn hoá địa phương
thuế địa phương
자치
sự tự trị địa phương
자치 단체
chính quyền địa phương, đoàn thể tự trị địa phương
자치 제도
chế độ tự trị địa phương
지축
sự khinh suất, sự thiếu chín chắn
지축2
sự cuống cuống, sự nhanh chóng
타지
địa phương khác
phương hướng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금방 :
    1. vừa mới đây, vừa khi nãy
    2. ngay, sắp
    3. tức thời, ngay
    4. liền, ngay, chốc lát

Cách đọc từ vựng 금방 : [금방]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.