Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굽히다
굽히다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cúi, khom
한쪽으로 구부리거나 휘게 하다.
Cong hoặc oằn về một phía.
2 : nhường, khuất phục
자신의 뜻, 의견, 주장 등을 꺾고 남을 따르다.
Từ bỏ ý muốn, ý kiến, chủ trương của mình và theo người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 어떤 일이 있어도 신념 굽히지 말라는 아버지마지막 가르침을 잊지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사 사장어떤 상황에서도 자신소신을 굽히지 않는 강골지도자이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 곤고히 먹고사는 처지에도 자존심만은 굽히지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러 사람들의 공박에도 그는 자신의 주장을 굽히지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 주장을 굽히지 않공방전이 계속될 것으로 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이사들이 서로 주장을 굽히지 않아서 회의제대로 이루어지지 않고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선비벼슬에 나가지 않고 세상 등진 것은 자신가치관 굽히는 구차한 삶을 살지려고 했기 때문이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수는 어머니굽신굽신 굽히고 들어가 용돈을 타 낼 생각이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수연이는 손님 들어올 때마다 굽신굽신 허리를 굽히며 맞이했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굽히다 :
    1. cúi, khom
    2. nhường, khuất phục

Cách đọc từ vựng 굽히다 : [구피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.