Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 광천
광천
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : suối nước khoáng
광물질이 많이 들어 있는 샘.
Suối có chứa nhiều chất khoáng

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광천에서 약수가 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광천에서 물이 솟다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광천의 물을 마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 산의 정상 부근에서는 철분많이 함유된 광천에서 독특한 맛의 물을 마실 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 마을인근 산의 천연 광천에서 솟는 물을 식수로 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광천수를 퍼 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광천수를 마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을에서는 인근 산에서 나는 광천를 퍼 올려서 온천 개발하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사에서는 천연 광천를 이용해서 생수 제조한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광천수를 개발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
khoáng mạch, mạch khoáng chất
khoáng chất, khoáng vật
물성
cái có hàm lượng khoáng chất, tính khoáng chất
물질
khoáng chất
thợ mỏ
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
산업
ngành khoáng sản
산촌
làng khoáng sản
đá quặng, khoáng thạch
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
suối nước khoáng
천수
nước khoáng
mỏ vàng
2
quặng vàng
lò luyện kim
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
quặng sắt
2
vùng quặng sắt
quặng sắt
mỏ than đá
xóm mỏ than, làng mỏ than

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광천 :
    1. suối nước khoáng

Cách đọc từ vựng 광천 : [광ː천]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.