Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃신
꽃신
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Kkotsin; dép hoa
꽃무늬나 여러 가지 색깔을 넣어 예쁘게 장식한 신발.
Dép được trang trí đẹp đẽ, có nhiều màu sắc hoặc hình bông hoa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃신신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃신사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬마 아이색동저고리입고 꽃신까지 갖추어 신은 모습아주 귀여웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한복을 입으시는 할머니께 고운 꽃신켤레를 사 드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한혜진 씨가 여러 송이 꽃이 달린 드레스꽃신신고 의자에 누운 포즈를 취한 사진특히 눈길을 끕니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃신 :
    1. Kkotsin; dép hoa

Cách đọc từ vựng 꽃신 : [꼳씬]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"