Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ :
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ý đồ, mưu mẹo, sự cám dỗ, sự dụ dỗ
주로 좋지 않은 일을 하도록 다른 사람을 속이거나 부추기는 것.
Chủ yếu là việc lừa phỉnh hoặc xúi giục người khác làm việc không tốt.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾐 :
    1. ý đồ, mưu mẹo, sự cám dỗ, sự dụ dỗ

Cách đọc từ vựng 꾐 : [꾐ː]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.