Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 426 kết quả cho từ : 대다
대다
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : cứ, hoài
‘그런 상태가 잇따라 계속됨’의 뜻을 더하고 동사를 만드는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa "trạng thái đó tiếp nối" và tạo thành động từ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.
Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.
술에 잔뜩 취한운전대를 잡은 30대가 검거됐습니다. 배정기자입니다.
Một kẻ say rượu thứ ba mươi cầm vô lăng đã bị bắt. Đây là phóng viên Bae Jeong-hoon.
차량신호 대기 중이던 차량 2대를 잇달아 들이받더니 그대로 방향을 바꿔 역주행합니다.
Một xe lần lượt tông vào hai xe đang chờ tín hiệu rồi quay đầu chạy ngược chiều.
현장에서 붙잡힌 30대 남성면허 정지 수준만취 상태였습니다.
Một người đàn ông khoảng 30 tuổi bị bắt tại chỗ đang say rượu trong khi chưa nhận được bằng lái
오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성유가읍 한 아파트 주차장에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.
Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.
뜻대로 되는 일 없어
Không có việc gì là tuyệt đối cả.
Thật sự cảm ơn
어제의 유감스런 일에 대하진심으로 미안합니다
Thành thật xin lỗi về chuyện đáng tiếc hôm qua
불편하게 해 드려 대단히 죄송합니다
Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền bạn
보건당국은 올해 초 신천지 집단감염 때보다 지금이 더 큰 위기라면이번 주가 중대 고비가 될 거라고 경고했습니다.
Các quan chức y tế đã cảnh báo rằng tuần này sẽ là một trở ngại lớn, nói rằng đây là một cuộc khủng hoảng lớn hơn so với khi nhiễm trùng nhóm Shincheonji vào đầu năm nay.
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대다 :
    1. cứ, hoài

Cách đọc từ vựng 대다 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.