Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겁먹다
겁먹다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sợ hãi, lo sợ
무서워하거나 두려워하는 마음을 가지다.
Tâm trạng lo lắng hoặc sợ hãi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지레 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미리 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불량배에게 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으름장에 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지레 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지레짐작으로 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
찔끔하고 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퍼렇게 겁먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
겁 - 怯
khiếp
nỗi sợ
대가리
sợ phát khiếp
먹다
sợ hãi, lo sợ
người nhát gan
쟁이
kẻ nhát gan, kẻ nhát như thỏ đế
주다
hăm dọa, đe dọa
하다
hèn nhát, đê tiện
sự hoảng hốt
하다
hèn nhát, đê tiện
sự khiếp sợ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겁먹다 :
    1. sợ hãi, lo sợ

Cách đọc từ vựng 겁먹다 : [검먹따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.