Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 어깨
어깨1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vai
목의 아래 끝에서 팔의 위 끝에 이르는 몸의 부분.
Bộ phận của cơ thể từ đầu dưới của cổ đến đầu trên của cánh tay.
2 : vai áo
옷소매가 붙은 솔기와 깃 사이의 부분.
Phần giữa cổ áo với đường nối mà tay áo gắn vào.
3 : kẻ vai u thịt bắp, kẻ vũ phu
(속된 말로) 힘이나 폭력을 쓰는 불량배.
(cách nói thông tục) Kẻ bất lương dùng sức mạnh hay bạo lực.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 어깨가방을 메고 여행을 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 할아버지어깨와 등을 가볍게 두드리면서 안마를 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 내 어깨를 가볍게 툭툭 치면서 시비를 걸어 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어깨가 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래. 네가 안마해 줄 때마다 어깨한결 가뿐하더구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어깨감싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 울고 있는 지수어깨를 감싸안았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어깨감싸쥐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어깨감아쥐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개머리판을 어깨 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어깨 :
    1. vai
    2. vai áo
    3. kẻ vai u thịt bắp, kẻ vũ phu

Cách đọc từ vựng 어깨 : [어깨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.