Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겨울맞이
겨울맞이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc chuẩn bị đón mùa đông
다가올 겨울철을 맞아 미리 여러가지를 준비하는 것.
Việc chuẩn bị trước nhiều việc để đón mùa đông sắp đến.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 부서는 추운 겨울을 지내기 어려운 사람들을 위해 겨울맞이 봉사 활동을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집집마다 겨우내 먹을 겨울맞이 김장을 하느라 정신없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨울맞이 :
    1. việc chuẩn bị đón mùa đông

Cách đọc từ vựng 겨울맞이 : [겨울마지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.