Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 자르다
자르다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
물체를 베거나 동강을 내어 일부를 끊어 내다.
Chia một vật thể ra thành những miếng nhỏ hay những phần nhỏ.
2 : đuổi, sa thải
(속된 말로) 단체나 직장에서 내쫓거나 해고하다.
(cách nói thông tục) Gạt bỏ một ai đó ra khỏi đoàn thể hay công sở.
3 : từ chối thẳng thừng
다른 사람의 요구나 의견 등을 분명한 태도로 거절하거나 들어주지 않다.
Từ chối một cách dứt khoát những yêu cầu hay ý kiến của người khác.
4 : nhảy vào, xen vào,ngắt lời
다른 사람의 말을 중간에서 끊다.
Cắt đứt lời nói của người khác giữa chừng.
5 : cắt bỏ
전체에서 한 부분을 떼어 내다.
Cắt ra một phần từ toàn thể.
6 : dứt khoát, thẳng thừng
단호한 태도로 말을 분명하고 간단하게 끝내다.
Kết thúc lời nói một cách rõ ràng và đơn giản với thái độ khẳng khái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다음 달에 남편보너스를 받으면 이번가계 적자 메울 수 있을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 어린 손자를 위해 재미있는 이야기직접 가공해서 들려곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부들은 도로 표지판 가리는 가로수가지 자르고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동생이 먹을 과자를 가로채어 몰래 혼자 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한자를 쓸 때 일반적으로 세로획보다 가로획먼저 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피자를 사람 수에 맞게 갈라 놓았는데 한 명이 더 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 상자 나르기 쉽게 무거운 물건은 빼고 가벼이 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적금원금이자를 가산해서 또다시 이자를 주는 적금이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 자르다 :
    1. cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
    2. đuổi, sa thải
    3. từ chối thẳng thừng
    4. nhảy vào, xen vào,ngắt lời
    5. cắt bỏ
    6. dứt khoát, thẳng thừng

Cách đọc từ vựng 자르다 : [자르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.