Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 기르다
기르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nuôi
동식물을 먹이나 양분을 주고 보호하여 자라게 하다.
Cho ăn hoặc nhân giống động thực vật, đồng thời bảo vệ và làm cho chúng lớn lên.
2 : nuôi con
아이를 키우다.
Nuôi em bé.
3 : nuôi nấng, nuôi dưỡng
사람을 가르치다.
Dạy dỗ con người.
4 : nuôi dưỡng, rèn luyện
육체나 정신의 능력을 더 강하고 크게 하다.
Làm cho sức mạnh của thể chất hay tinh thần mạnh mẽ và to lớn hơn.
5 : tạo, rèn
습관 등을 몸에 익숙하게 하다.
Làm cho cơ thể quen thuộc với thói quen v.v...
6 : để, nuôi
머리카락이나 수염 등을 길게 자라게 하다.
Làm cho tóc hoặc râu v.v... mọc dài ra.
7 : để mặc (bệnh tật)
병을 빨리 치료하지 않고 더 심해질 때까지 내버려 두다.
Không mau chóng điều trị bệnh tật mà để mặc đến lúc nặng hơn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할머니는 어린 손자를 위해 재미있는 이야기직접 가공해서 들려곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 봄을 맞아 집안 분위기를 바꾸려고 가구 달리 배치하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연기와 노래인기를 얻고 있는 신인 영화 배우예전가극단 배우였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 연주하는 것을 좋아해서 악기언제나 가까이한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 남의 싸움 가로맡기를 좋아해서 가끔싸움 휘말리기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로쓰기를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공기를 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도자기에 유약을 바른도자기가마에 넣어 구웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기르다 :
    1. nuôi
    2. nuôi con
    3. nuôi nấng, nuôi dưỡng
    4. nuôi dưỡng, rèn luyện
    5. tạo, rèn
    6. để, nuôi
    7. để mặc bệnh tật

Cách đọc từ vựng 기르다 : [기르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.