Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 갈채
갈채
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cổ vũ, sự hoan hô
크게 소리치거나 박수를 쳐 칭찬하거나 환영함.
Việc hô to hoặc vỗ tay khen ngợi hay hoan nghênh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈채 보내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈채받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈채 쏟아지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저도 이렇게 많은 칭찬갈채를 받을 줄은 몰랐습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시민들은 전쟁에서 이기 돌아온 군인들에게 갈채를 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마라톤 코스를 완주한 선수들에게 뜨거운 갈채가 쏟아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈채 보내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈채받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈채 쏟아지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저도 이렇게 많은 칭찬갈채를 받을 줄은 몰랐습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
갈 - 喝
hát , hạt , ái , ới
sự cổ vũ, sự hoan hô
sự cướp bóc, sự trấn lột
취하다
cướp bóc, trấn lột
sự uy hiếp, sự đe dọa, sự hăm dọa
2
lời dối trá
치다
uy hiếp, hăm dọa, đe dọa
치다2
dối trá, gian dối
하다
uy hiếp, hăm dọa, đe dọa
하다2
dối trá, gian dối
박수
sự vỗ tay tán thưởng, sự vỗ tay tán dương
sự quát mắng, sự la mắng, lời la mắng
하다
quát mắng, la mắng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갈채 :
    1. sự cổ vũ, sự hoan hô

Cách đọc từ vựng 갈채 : [갈채]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.