Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 개살구
개살구
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quả mai, quả mơ rừng
살구와 비슷하지만 맛이 시고 떫은맛이 나는 열매.
Quả giống quả mơ nhưng có vị chua và chát.
2 : đồ vớ vẩn, thứ chẳng ra gì
(비유적으로) 못난 사람이나 사물 또는 언짢은 일.
(cách nói ẩn dụ) Người hay sự việc tồi tệ hay việc bực mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개살구 불과하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성공적이라고 생각했던 그 일은 알고 보문제가 많은 개살구에 불과했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
휴대 전화모양만 예쁘지 통화 품질은 나쁜 개살구다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개살구심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개살구먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개살구따다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개살구들을 왜 다 버렸니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 시큼한 과일을 좋아해서 개살구도 잘 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살구인 줄 알고 딴 열매모두 개살구였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개살구 :
    1. quả mai, quả mơ rừng
    2. đồ vớ vẩn, thứ chẳng ra gì

Cách đọc từ vựng 개살구 : [개ː살구]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.