Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼭꼭
꼭꼭1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ấn ấn, dí dí
잇따라 힘주어 세게 누르거나 잡는 모양.
Hình ảnh liên tiếp dùng sức mạnh rồi ấn hoặc nắm.
2 : nhất định, cố gắng
잇따라 힘들여 참거나 견디는 모양.
Hình ảnh liên tiếp vất vả để chịu đựng hoặc kiên trì.
3 : kỹ, cẩn thận, chặt
잇따라 보이지 않게 숨거나 한 곳에서 나오지 않는 모양.
Hình ảnh trốn thật kín hoặc che đi hay khóa lại thật chặt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
천천히 꼭꼭 씹어서 먹어라. 그러다가 체하겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분노를 꼭꼭 누르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭꼭 참다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭꼭 견디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 힘든 일도 꼭꼭 참고 다녔는데 더 이상 못 견디겠라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 고통꼭꼭 참다 못해 아픈 배를 움켜잡고 병원을 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 치미는 화를 꼭꼭 누르고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭꼭 잠그다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼭꼭 :
    1. ấn ấn, dí dí
    2. nhất định, cố gắng
    3. kỹ, cẩn thận, chặt

Cách đọc từ vựng 꼭꼭 : [꼭꼭]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.