Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 상가
상가2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khu thương mại
물건을 파는 가게가 모여 있는 거리.
Con đường tập hợp những cửa tiệm bán hàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개화된 상가들은 정치 조직서양체계로 바꾸고자 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상가가 건설되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 개발될 지역에는 공장상가 건물 등의 건축 공사한창이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 들어선 전자 제품 상가에서 물건사면 사은품많이 준다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소방대원들이 호스로 물을 뿌리며 상가에 난 불을 끄고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상가나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상가조건이 좋아서 내놓기만 하면 금세 나갈 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불이 붙은 상가에는 창문으로 불길이 날름 나와 사람들을 놀라게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지께서 오십 당년까지 모은 재산상가 건물 세 채와 아파트 두 채 정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
đường cái, đường quốc lộ
2
đường liên tỉnh
2
đường thênh thang, đường rộng mở
phố, đường phố
đường phố
로등
đèn đường
로수
cây ven đường
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
판대
sạp hàng tạm
극장
phố nhà hát
금융
phố tài chính, khu vực tài chính
대학
con đường quanh trường đại học
대학2
môi trường sinh viên
방송
giới truyền thông
번화
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
사창
phố đèn đỏ
khu thương mại
식당
phố ẩm thực
유흥
con phố để ăn uống, chơi bời
주택
khu nhà ở
증권
sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
환락
phố ăn chơi
상점
phố buôn bán
đường phố
2
phố xá
trận chiến trong thành phố
khu đường phố trung tâm
행진
sự diễu hành đường phố, sự tuần hành đường phố
암흑
phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
giới chính trị
중심
phố trung tâm, con đường trung chính
지하상
phố ngầm, phố mua sắm dưới lòng đất
홍등
phố đèn đỏ
상 - 商
thương
건재
cửa hàng vật liệu xây dựng, người buôn bán vật liệu xây dựng
고물
việc buôn đồ cổ, người buôn đồng nát
고물2
tiệm đồng nát, tiệm đồ cổ
토론
sự thảo luận chi tiết
đại doanh nhân
도매
nhà bán buôn, người bán buôn
도매2
sự bán buôn, sự bán sỉ, hiệu bán buôn, hiệu bán sỉ
마약
sự buôn bán ma túy, người buôn bán ma túy
만물
tiệm tạp hóa, cửa hàng bách hóa
무역
doanh nhân thương mại quốc tế
미곡
việc buôn bán gạo và ngũ cốc, người bán gạo và ngũ cốc, cửa hàng bán gạo và ngũ cốc
보석
kinh doanh đá quý, người kinh doanh đá quý
보석2
cửa hàng đá quý
-
người bán, cửa hiệu, hàng
tòa nhà thương mại
khu thương mại
거래
việc mua bán
trường cấp ba chuyên học về thương nghiệp
공업
công thương nghiệp
공업자
Người làm việc trong lĩnh vực thương nghiệp hay công nghiệp
khu vực kinh doanh, khu vực buôn bán
quyền kinh doanh
luật thương mại
thương thuật, thủ thuật kinh doanh, kỹ năng buôn bán
품권
thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
품성
giá trị thương phẩm
품화
sự trở thành hàng hóa, sự thương nghiệp hóa
품화되다
được thương mại hóa
품화하다
thương mại hóa
행위
hoạt động (hành vi) kinh doanh
thương hiệu
đầu óc kinh doanh, mánh lới buôn bán
thương hội
오퍼
sự thương lượng giá
오퍼2
người thương lượng giá
người bán dạo, người bán rong
잡화
cửa hàng tạp hóa, việc bán tạp hóa, người bán tạp hóa
(sự) thông thương, ngoại thương
하다
thông thương, ngoại thương
포목
nghề buôn bán vải, người buôn vải
sự bán rong, sự bán dạo
2
người bán rong, người bán dạo
nhà buôn lớn, thương gia lớn
노점
việc bán hàng rong, việc bán hàng dạo, việc bán hàng ven đường, người bán hàng rong, người bán dạo, người bán hàng ven đường
kinh doanh, buôn bán, thương nghiệp
업계
ngành thương nghiệp, ngành kinh doanh, ngành thương mại
업 고등학교
Trường trung học thương mại
업성
tính thương nghiệp, tính kinh doanh, tính thương mại
업적
tính thương nghiệp, tính kinh doanh, tính thương mại
업적
mang tính thương nghiệp, mang tính thương mại
업주의
chủ nghĩa thương nghiệp, chủ nghĩa kinh doanh, chủ nghĩa thương mại
업화
sự thương nghiệp hoá, sự kinh doanh hoá, sự thương mại hoá
업화하다
thương mại hoá
sự thảo luận, sự bàn bạc
의하다
thảo luận, bàn bạc
thương nhân
tiệm bán hàng, cửa hàng
점가
phố buôn bán
nhãn hiệu
소매
bán lẻ, người bán lẻ
소매2
tiệm bán lẻ
tiểu thương
수입
sự nhập khẩu, bên nhập khẩu
수집
sự bán đồ sưu tập, người bán đồ sưu tập
sản phẩm mới
암거래
kẻ bán hàng lậu, kẻ buôn lậu
trường phổ thông trung học thương mại nữ
중간
thương gia trung gian, lái buôn
지하
phố ngầm, phố mua sắm dưới lòng đất
sự bàn bạc, sự thương thảo, sự thảo luận
하다
bàn bạc, thương thảo, thảo luận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 상가 :
    1. khu thương mại

Cách đọc từ vựng 상가 : [상가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.