Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가뜩
가뜩
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : vốn đã... mà lại
그러지 않아도 매우.
Dù không như thế cũng rất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다들 목소리가 굵직굵직해서 가뜩이나 여린 내 목소리가 더 작게 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뜩이나 시험 스트레스가 많은데 기죽이지 말고 그만 다그치세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 지갑을 잃어버려서 가뜩이나 속상한데 엄마에게 야단까지 맞으니 눈물이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뜩이나 시험 스트레스가 많은데 기죽이지 말고 그만 다그치세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뜩 시간도 없는데 제출해야 할 과제하나 더 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
그는 가뜩 장사도 안 되는데 손님시비를 걸어 기분이 안 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
가뜩이나 집도 좁은데 살림이 늘어나 집이 더 좁아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
가뜩이나 어려운 집안 형편아버지마저 실직을 하셔서 살기가 더 힘들어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
김지산 키움증권 리서치센터장은 중앙은행의 고강도 긴축 상황 속에서 가뜩이나 성장투자심리가 좋지 않았는데, 카카오 이슈인해 플랫폼 기업들의 밸류에이션평가가치이 다시 한번 떨어질 수 있다고 지적했습니다.
Internet
인플레이션으로 가뜩이나 국제 유가고공 행진 중이었는데, 세계 2위 수출국러시아를 죄니까 국제 유가는 더 올라갔고 러시아는 더 비싸게 석유를 판 것입니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가뜩 :
    1. vốn đã... mà lại

Cách đọc từ vựng 가뜩 : [가뜩]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.