Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고야
고야
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : xong… thì mới…
동작이나 행위가 끝났거나 마지막에 이르러서 실현됨을 강조하여 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết nhấn mạnh động tác hay hành vi đã kết thúc hay đến cuối được thực hiện.
2 : thì
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 강조하여 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết nhấn mạnh vế trước trở thành điều kiện của vế sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
속이 좋지 않다친구결국 삼킨 것을 게워 내고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동선수훈련을 게을리하다가 그만 경기에서 크게 지고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차가 계속 덜컹거리더니 기어이 도로 한복판에서 멈추고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형사는 오랜 조사 끝에 사건진실 밝혀내고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 오랫동안 숨겨 오던 비밀결국 들키고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀은 반드시 금메달을 따고야 말겠다며 굳은 결의를 다졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형사는 살인범을 삼 년 동안을 쫓아다니더니 그예살인범을 잡고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분에 못 이긴 영수는 그 못된 사기꾼 녀석을 잡고야 말겠다며 길길이 날뛰었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 피나는 노력 끝에 세계 최고수영 선수가 되겠다는 꿈을 끝끝내 이루고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음에는 장난으로 시작했던 말다툼이 나중에는 난투극으로 번지고야 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고야 :
    1. xong… thì mới…
    2. thì

Cách đọc từ vựng 고야 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.