Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 감독
감독
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giám sát
일이나 사람이 잘못되지 않도록 살피고 단속함.
Việc trông coi và kiểm soát để công việc hay con người không bị sai sót.
2 : người giám sát, giám sát viên, giám thị
일이나 사람이 잘못되지 않도록 살피고 단속하는 사람.
Người trông coi và kiểm soát để công việc hay con người không bị sai sót.
3 : đạo diễn, trọng tài
공연, 영화, 운동 경기 등에서 일의 전체를 지휘하며 책임지는 사람.
Người chỉ huy và chịu trách nhiệm toàn bộ công việc ở buổi trình diễn, phim ảnh, trận đấu thể thao…

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독이번 영화시각적요소를 가미했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독심의 통과하기 위해 영화폭력적부분을 가위질했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 팀이 경기에서 크게 패배한 것에 대해 스스로를 가책했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각기 다른 개성을 가진 감독들의 작품한자리 공개됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독원래 각본과는 달리 주인공남자에서 여자로 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독아무런 각색 없이 소설내용그대로 영화로 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독원작 소설요즘 대중취향에 맞게 각색하여 드라마 선보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축구 협회에서는 이번 경기패배 대해 감독 교체라는 강수를 내놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독내일 경기작전을 짜기 위해 상대편 전략 간파에 힘썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 監
giam , giám
sự giam cầm, sự giam giữ
금당하다
bị giam cầm, bị giam giữ
금되다
bị giam cầm, bị giam, bị giam giữ
금하다
giam cầm, giam giữ
sự giám sát
2
người giám sát, giám sát viên, giám thị
2
đạo diễn, trọng tài
독관
cán bộ giám sát
독하다2
đạo diễn, làm trọng tài
sự giám sát
리교
Giám lí giáo, Hội Giám lí
phòng giam, buồng giam
cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên
cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
사원
viện kiểm sát
사하다
thanh tra, kiểm sát
sự hiệu đính, sự hiệu chỉnh
sự giám sát
시망
mạng lưới giám sát
시병
lính canh, lính gác
시용 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
시원
nhân viên giám sát, nhân viên theo dõi, nhân viên canh gác
시인
người giám sát
시자
người giám sát, người canh gác
시 카메라
camera theo dõi, camera giám sát
시탑
tháp canh, tháp canh gác
nhà tù, nhà giam, nhà lao
옥살이
kiếp sống tù đày, cảnh tù tội
옥살이2
kiếp sống tù túng
sự giám sát
sự thám thính
sự giám hộ
thanh tra cảnh sát
hiệu phó, thầy/cô hiệu phó
국정
việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia
đại quan, quan đại thần
đạo diễn nổi danh, đạo diễn nổi tiếng
무대
đạo diễn sân khấu
sanggam; hoàng thượng, đức vua
sự tù giam, sự cầm tù
되다
bị tù giam, bị cầm tù
người bị tù giam, người bị cầm tù
하다
giam, cầm tù
영화
đạo diễn phim
tổng chỉ huy giám sát, tổng đạo diễn (phim ảnh, nghệ thuật ...)
sự ra tù, sự được thả ra
되다
được ra từ, được thả ra
ông, ngài
2
ông nhà
3
ông, vị
4
quan tứ phẩm, quan ngũ phẩm
việc chuyển trại
하다
chuyển trại
phó đạo diễn, trợ lí đạo diễn
터줏대
lão làng, người kì cựu
독 - 督
đốc
sự giám sát
2
người giám sát, giám sát viên, giám thị
2
đạo diễn, trọng tài
cán bộ giám sát
하다2
đạo diễn, làm trọng tài
sự giám sát và động viên
려하다
theo sát và động viên
sự đốc thúc
촉장
công văn hối thúc, thư đốc thúc
명감
đạo diễn nổi danh, đạo diễn nổi tiếng
무대 감
đạo diễn sân khấu
영화감
đạo diễn phim
총감
tổng chỉ huy giám sát, tổng đạo diễn (phim ảnh, nghệ thuật ...)
tổng đốc
Cơ Đốc giáo
교인
tín đồ Cơ Đốc giáo
đô đốc
조감
phó đạo diễn, trợ lí đạo diễn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감독 :
    1. sự giám sát
    2. người giám sát, giám sát viên, giám thị
    3. đạo diễn, trọng tài

Cách đọc từ vựng 감독 : [감독]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.