Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 건반
건반
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bàn phím, phím đàn
피아노나 오르간 같은 악기에서 손가락으로 누르거나 두들겨 소리를 내도록 하는 부분.
Bộ phận phát ra âm thanh khi nhấn bằng ngón tay hoặc gõ trong một số nhạc cụ như đàn piano, đàn oóc-gan.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건반치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 두드리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 누르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반을 두드리자 맑은 피아노 소리 울려 퍼졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 피아노 건반을 치며 노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 악기로 연주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 악기를 치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 악기를 연주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 악기를 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건반 악기를 두드리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 鍵
kiện
bàn phím, phím đàn
cốt lõi, điểm cốt yếu, điểm trọng tâm
반 - 盤
bàn
bàn phím, phím đàn
khung xương chậu, xương hông
xương chậu
điều cơ bản
phiến đá phẳng
2
nền tảng vững chắc
đĩa ném
2
đĩa ném
던지기
sự thi đấu ném đĩa
khay bạc, mâm bạc
2
sân băng
cái khay
khay trà
phần đầu, lúc đầu
nhau thai
soban; bàn ăn nhỏ
khay bạc, mâm bạc
2
sân băng
băng đĩa, album nhạc
giai đoạn cuối, cuối hiệp
giữa kì, trung kì
mặt đất
2
nền móng
chaeban; đồ đựng bằng tre, đồ đan

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건반 :
    1. bàn phím, phím đàn

Cách đọc từ vựng 건반 : [건ː반]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.