Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가시화되다
가시화되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được hiện thực hóa, được hữu hình hóa
어떤 현상이나 사건이 실제로 일어나다.
Hiện tượng hay sự kiện nào đó xảy ra trong thực tế.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가시화될,가시화되겠습니다,가시화되지 않,가시화되시겠습니다,가시화돼요,가시화됩니다,가시화됩니까,가시화되는데,가시화되는,가시화된데,가시화될데,가시화되고,가시화되면,가시화되며,가시화돼도,가시화된다,가시화되다,가시화되게,가시화돼서,가시화돼야 한다,가시화돼야 합니다,가시화돼야 했습니다,가시화됐다,가시화됐습니다,가시화됩니다,가시화됐고,가시화되,가시화됐,가시화돼,가시화된,가시화돼라고 하셨다,가시화돼졌다,가시화돼지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
시 - 視
thị
sự thấy được
화 - 化
hoa , hoá
가속
sự gia tốc hóa, sự tăng tốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가시화되다 :
    1. được hiện thực hóa, được hữu hình hóa

Cách đọc từ vựng 가시화되다 : [가ː시화되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.