Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가깝다
가깝다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : gần
어느 한 곳에서 멀리 떨어져 있지 않다.
Không cách xa nơi nào đó.
2 : gần gũi
서로 친하다.
Thân nhau.
3 : gần, xấp xỉ
어떤 수치에 거의 미치다.
Gần như đạt tới giá trị nào đó.
4 : gần giống, gần như
어떤 것과 성질이나 상태가 거의 비슷하다.
Tính chất hay trạng thái gần như tương tự với cái nào đó.
5 : gần
시간적으로 멀지 않다.
Không xa về mặt thời gian.
6 : gần gũi, thân cận
촌수가 멀지 않다.
Họ hàng không xa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 교육하지 않으면 사람도 새나 짐승에 가까워지게 된다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원형에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원래 상태에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
완벽에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오늘 대회에서 옛날 단점들이 모두 사라진, 완벽에 가까워진 모습 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모방은 원형에 가까워지려는 노력이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이백 명에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스무 살에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
만점에 가까워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가깝다 :
    1. gần
    2. gần gũi
    3. gần, xấp xỉ
    4. gần giống, gần như
    5. gần
    6. gần gũi, thân cận

Cách đọc từ vựng 가깝다 : [가깝따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.