Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가깝다
가깝다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : gần
어느 한 곳에서 멀리 떨어져 있지 않다.
Không cách xa nơi nào đó.
2 : gần gũi
서로 친하다.
Thân nhau.
3 : gần, xấp xỉ
어떤 수치에 거의 미치다.
Gần như đạt tới giá trị nào đó.
4 : gần giống, gần như
어떤 것과 성질이나 상태가 거의 비슷하다.
Tính chất hay trạng thái gần như tương tự với cái nào đó.
5 : gần
시간적으로 멀지 않다.
Không xa về mặt thời gian.
6 : gần gũi, thân cận
촌수가 멀지 않다.
Họ hàng không xa.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가까울,가깝겠습니다,가깝지 않,가깝시겠습니다,가까워요,가깝습니다,가깝습니까,가깝는데,가깝는,가까운데,가까울데,가깝고,가깝면,가깝며,가까워도,가까운다,가깝다,가깝게,가까워서,가까워야 한다,가까워야 합니다,가까워야 했습니다,가까웠다,가까웠습니다,가깝습니다,가까웠고,가깝,가까웠,가까워,가까운,가까워라고 하셨다,가까워졌다,가까워지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가깝다 :
    1. gần
    2. gần gũi
    3. gần, xấp xỉ
    4. gần giống, gần như
    5. gần
    6. gần gũi, thân cận

Cách đọc từ vựng 가깝다 : [가깝따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.